eword.vn

remind trong ngữ cảnh

remind = nhắc nhở

Câu tiếng Anh

Remind me to tell you about the time I looked into the heart of an artichoke.

Nghĩa tiếng Việt

Nhắc tôi kể cho cô cái lần tôi nhìn vào giữa một bông ac-ti-sô.

← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind