remind trong ngữ cảnh
remind = nhắc nhở
Câu tiếng Anh
You remind me of an acrobat in the arena walking on a rope stretched high in the air.
Nghĩa tiếng Việt
Ngươi làm ta nhớ đến gã nhào lộn tại đấu trường... đi dây trên không, giang hai tay ra.
← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind