remind trong ngữ cảnh
remind = nhắc nhở
Câu tiếng Anh
Your Majesty, I must remind you, the assassination of John the Baptist may... The king will suspect you.
Nghĩa tiếng Việt
Thần xin nhắc cho lệnh bà nhớ... ám sát John the Baptist có thể khiến... nhà vua nghi ngờ lệnh bà.
← remind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với remind