repair trong ngữ cảnh
repair = sửa chữa
Câu tiếng Anh
No, I was stationed in the repair shop below decks.
Nghĩa tiếng Việt
Không, tôi đóng quân ở xưởng sửa chữa dưới bong tàu.
← repair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với repair
repair = sửa chữa
No, I was stationed in the repair shop below decks.
Không, tôi đóng quân ở xưởng sửa chữa dưới bong tàu.
← repair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với repair