repair trong ngữ cảnh
repair = sửa chữa
Câu tiếng Anh
Send a wagon and a detail to repair the wires and bring back the bodies.
Nghĩa tiếng Việt
Cho một xe ngựa và một chi đội đi sửa chữa đường dây và đem mấy cái xác về.
← repair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với repair