eword.vn

repair trong ngữ cảnh

repair = sửa chữa

Câu tiếng Anh

She has to find a decent man to repair your sailor boy's misdeeds.

Nghĩa tiếng Việt

Cổ phải tìm người tử tế để sửa chữa sai lầm của nhóc thủy thủ nhà ông.

← repair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với repair