eword.vn

repair trong ngữ cảnh

repair = sửa chữa

Câu tiếng Anh

The house is old and in need of repair.

Nghĩa tiếng Việt

Ngôi nhà đã cũ và cần được sửa chữa.

← repair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với repair