eword.vn

reputation trong ngữ cảnh

reputation = danh tiếng

Câu tiếng Anh

I wanted to ruin the reputation of his defending counsel, who lost the case, while his client lost his life.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ muốn hủy hoại thanh danh của luật sư bào chữa cho anh ta, kẻ đã thua vụ kiện, trong khi thân chủ của hắn mất mạng.

← reputation: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reputation