reputation trong ngữ cảnh
reputation = danh tiếng
Câu tiếng Anh
It isn't a fortunate discovery, and is not likely ever to enrich me in reputation, station, fortune, anything.
Nghĩa tiếng Việt
Đó không phải là một phát hiện thuận lợi, và chắc chắn không tốt hơn cho cháu về danh tiếng, địa vị, tài sản hay bất cứ gì.
← reputation: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reputation