eword.vn

resource trong ngữ cảnh

resource = nguồn tài nguyên

Câu tiếng Anh

In the face of the reality of broken legends, the pirates aimed at the resource plunder, conquering non-stop.

Nghĩa tiếng Việt

Đối mặt với hiện thực hủy diệt trong truyền thuyết, các hải tặc phóng tầm mắt về phía việc cướp bóc tài nguyên. Chinh chiến liên miên.

← resource: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với resource