reverse trong ngữ cảnh
reverse = đảo ngược
Câu tiếng Anh
Although I shouldn't wonder when you okay reverse charges on personal long-distance calls.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không ngạc nhiên khi cậu đốt tiền vào cuộc gọi đường dài xa xôi như vậy.
← reverse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reverse