eword.vn

review trong ngữ cảnh

review = xem xét

Câu tiếng Anh

While many of them relive the meeting in their memories... still others are already planning the next review.

Nghĩa tiếng Việt

Trong khi nhiều người trong số họ sống lại cuộc gặp gỡ trong ký ức của họ ... vẫn còn những người khác đã lên kế hoạch đánh giá tiếp theo.

← review: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với review