reward trong ngữ cảnh
reward = phần thưởng
Câu tiếng Anh
I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
← reward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reward