eword.vn

reward trong ngữ cảnh

reward = phần thưởng

Câu tiếng Anh

Thank you, Masha! l wanted to eat you, but, apparently, l have to reward you!

Nghĩa tiếng Việt

Cảm ơn Masha, ta muốn xơi tái cô, nhưng rõ phải thưởng cô rồi.

← reward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reward