eword.vn

reward trong ngữ cảnh

reward = phần thưởng

Câu tiếng Anh

Twenty-five percent of the value of your find is the reward I'd get.

Nghĩa tiếng Việt

25% số vàng các anh tìm được là phần thưởng để tôi im miệng.

← reward: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reward