rule trong ngữ cảnh
rule = phép tắc
Câu tiếng Anh
I am obedient to the rule of the God. I will not be with criminals.
Nghĩa tiếng Việt
Ta là người hành đạo trời, không thể kết giao cùng tội phạm.
rule = phép tắc
I am obedient to the rule of the God. I will not be with criminals.
Ta là người hành đạo trời, không thể kết giao cùng tội phạm.