eword.vn

rule trong ngữ cảnh

rule = phép tắc

Câu tiếng Anh

I finally had them in my hands the little pieces of papers that Ballin said would let a man rule the world.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cuối cùng cũng có chúng trong tay, những mảnh giấy nhỏ mà Ballin nói sẽ giúp một người thống trị thế giới.

← rule: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rule