eword.vn

rule trong ngữ cảnh

rule = phép tắc

Câu tiếng Anh

I rule that city. I've never lost a battle.

Nghĩa tiếng Việt

Chưa từng thất bại.

← rule: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rule