eword.vn

run trong ngữ cảnh

run = chạy

Câu tiếng Anh

A homesteader can't run but a few beef, but he can grow grain... and then with his garden and hogs and milk, he'll be all right.

Nghĩa tiếng Việt

Người định cư không thể lùa vài con bò, nhưng anh ta có thể trồng ngũ cốc ... và rồi thì đó có vườn tược cho mình, nuôi heo và có sữa nữa, anh ta sẽ ổn.

← run: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với run