eword.vn

run trong ngữ cảnh

run = chạy

Câu tiếng Anh

- I have the pleasure of announcing... the Goodwood Cup was run today and I backed the winner.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi vui lòng thông báo... giải Cúp Goodwood tổ chức hôm nay và tôi đã cược vào con thắng cuộc.

← run: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với run