eword.vn

run trong ngữ cảnh

run = chạy

Câu tiếng Anh

In the early days, my wife, too, used to run off to her parents whenever we had a quarrel

Nghĩa tiếng Việt

Dạo đầu vợ bác cũng thế, hay chạy về nhà mẹ đẻ mỗi khi hai bác cãi cọ.

← run: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với run