eword.vn

run trong ngữ cảnh

run = chạy

Câu tiếng Anh

These fingers has veins that run straight to the soul of man.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng đều có tĩnh mạch chạy thẳng đến tâm hồn.

← run: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với run