eword.vn

run trong ngữ cảnh

run = chạy

Câu tiếng Anh

Well, what are you waiting for? You heard her tell how they're gonna run the rail road through here, bring in thousands of new people from the east.

Nghĩa tiếng Việt

các người đang mong đợi gì? đem tới hàng ngàn cư dân mới từ phía đông.

← run: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với run