eword.vn

sacrifice trong ngữ cảnh

sacrifice = sự hy sinh

Câu tiếng Anh

I said, "Do you expect me to sacrifice all chance of promotion

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nói, " Mẹ muốn con hy sinh mọi cơ hội thăng tiến"

← sacrifice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sacrifice