sacrifice trong ngữ cảnh
sacrifice = sự hy sinh
Câu tiếng Anh
It was his duty to sacrifice his own desires and to contribute any ideas we demanded of him on any terms we chose.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là nghĩa vụ của hắn phải hi sinh ước muốn cá nhân và đóng góp bất kì ý tưởng nào chúng ta yêu cầu và điều kiện ta đưa ra.
← sacrifice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sacrifice