sacrifice trong ngữ cảnh
sacrifice = sự hy sinh
Câu tiếng Anh
So you're willing to sacrifice your country for a romantic attachment to one man? - Sen... - A man who won't even marry you.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy cô muốn... hy sinh đất nước mình và nhiều con người... vì tình cảm lãng mạn với một người đàn ông... một người mà thậm chí sẽ không cưới cô.
← sacrifice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sacrifice