scarce trong ngữ cảnh
scarce = hiếm
Câu tiếng Anh
I never knew they were so scarce
Nghĩa tiếng Việt
Khi người ta tìm thì chắng bao giờ thấy.
← scarce: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scarce
scarce = hiếm
I never knew they were so scarce
Khi người ta tìm thì chắng bao giờ thấy.
← scarce: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scarce