scarce trong ngữ cảnh
scarce = hiếm
Câu tiếng Anh
Menfolks are so scarce here, the girls get carried away at the sight of one.
Nghĩa tiếng Việt
Đàn ông ở đây thật khan hiếm, đám con gái gặp chàng nào là bắt đi liền.
← scarce: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scarce