sell trong ngữ cảnh
sell = bán
Câu tiếng Anh
We are planning an advertising campaign to sell more radio.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
sell = bán
We are planning an advertising campaign to sell more radio.
Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.