settle trong ngữ cảnh
settle = giải quyết
Câu tiếng Anh
I'd settle for a few years.
Nghĩa tiếng Việt
Em muốn ổn định vài năm rồi.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle
settle = giải quyết
I'd settle for a few years.
Em muốn ổn định vài năm rồi.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle