settle trong ngữ cảnh
settle = giải quyết
Câu tiếng Anh
I've got to settle something more important first.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có vài việc quan trọng cần phải giải quyết.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle
settle = giải quyết
I've got to settle something more important first.
Tôi có vài việc quan trọng cần phải giải quyết.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle