settle trong ngữ cảnh
settle = giải quyết
Câu tiếng Anh
I want to settle down.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu muốn ổn định.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle
settle = giải quyết
I want to settle down.
Cậu muốn ổn định.
← settle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với settle