shelter trong ngữ cảnh
shelter = nơi trú ẩn
Câu tiếng Anh
On behalf of my friends, I have to thank you for giving us food and shelter.
Nghĩa tiếng Việt
Thay mặt bạn của tôi, cảm ơn anh đã cho bọn tôi thức ăn và nơi ở.
← shelter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shelter