shelter trong ngữ cảnh
shelter = nơi trú ẩn
Câu tiếng Anh
Out of the lashing storm came the Little Fellow to find shelter and perhaps a little hospitality.
Nghĩa tiếng Việt
Ra khỏi cơn bão tuyết xuất hiện Litter Fellow của chúng ta đang tìm nơi trú ẩn và có lẽ một khách sạn nhỏ.
← shelter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shelter