eword.vn

shelter trong ngữ cảnh

shelter = nơi trú ẩn

Câu tiếng Anh

The little ones carry images of the saints from house to house, singing a plea for shelter, or Posada.

Nghĩa tiếng Việt

Các em nhỏ mang hình các vị thánh từ nhà này sang nhà khác... hát cầu nguyện 1 chỗ trọ hay 1 chỗ trú chân.

← shelter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shelter