eword.vn

shelter trong ngữ cảnh

shelter = nơi trú ẩn

Câu tiếng Anh

To shelter the old and helpless, to protect all women, rich or poor, Norman or Saxon.

Nghĩa tiếng Việt

Che chở người già cả neo đơn, bảo vệ tất cả phụ nữ, bất kể giàu nghèo, người Noóc-măng hay người Xắc-xông.

← shelter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với shelter