similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
I don't question that you have been subject to a recurring dream, and no doubt it has a background vaguely similar to this.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không thắc mắc việc ông đã mơ một giấc mơ nhiều lần, và không hồ nghi nó có một bối cảnh mơ hồ giống thế này.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar