eword.vn

similar trong ngữ cảnh

similar = giống nhau

Câu tiếng Anh

I thought it strange too, sir, but there's a similar custom in Burma.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cũng thấy chuyện đó kỳ lạ, xếp à, nhưng ở Miến Điện cũng có tục lệ giống vậy.

← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar