similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
If it is, it's the first time I ever ran into it under similar circumstances.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu thế thì đây là lần đầu tiên em gặp hoàn cảnh như vậy.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar