eword.vn

similar trong ngữ cảnh

similar = giống nhau

Câu tiếng Anh

Many people walk around with similar delusions who live normal lives.

Nghĩa tiếng Việt

Rất nhiều người ngoài kia cũng bị hoang tưởng như vậy mà vẫn sống bình thường.

← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar