similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
- Mom, you think I could― - are similar to this one.
Nghĩa tiếng Việt
- Mẹ, cho con... - giống thế này.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar
similar = giống nhau
- Mom, you think I could― - are similar to this one.
- Mẹ, cho con... - giống thế này.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar