eword.vn

similar trong ngữ cảnh

similar = giống nhau

Câu tiếng Anh

My forest has enough similar meadows To make 240 thousand jars!

Nghĩa tiếng Việt

Để hái cho bằng hết, cháu phải có ít ra 240 chiếc bình.

← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar