similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
One of them is a parallel universe similar to earth civilization.
Nghĩa tiếng Việt
Trong đó có một vũ trụ song song tương tự với văn minh địa cầu.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar