similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
Our hair is cut alike and even the shape of our beards is somewhat similar.
Nghĩa tiếng Việt
Tóc chúng tôi hớt giống nhau và ngay cả hình dáng bộ râu cũng có vẻ tương tự.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar