similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
Our number must be very similar to the number of the pound.
Nghĩa tiếng Việt
Số của chúng ta chắc giống với số của bãi nhốt thú nuôi.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar