similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
"similar to the one stolen by the five Nazis at Wolstenholme."
Nghĩa tiếng Việt
"giống như cái bị 5 tên Phát xít đánh cắp tại Wolstenholme."
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar