similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.
Nghĩa tiếng Việt
Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar