eword.vn

similar trong ngữ cảnh

similar = giống nhau

Câu tiếng Anh

The history of each case is similar to this one.

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện của từng trường hợp giống với trường hợp này.

← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar