similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
The situation is very similar.
Nghĩa tiếng Việt
Tình thế rất giống nhau.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar
similar = giống nhau
The situation is very similar.
Tình thế rất giống nhau.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar