similar trong ngữ cảnh
similar = giống nhau
Câu tiếng Anh
This is similar to the red clay found in the stratum of that particular period.
Nghĩa tiếng Việt
Điều này tương tự như đất sét đỏ được tìm thấy trong tầng lớp của thời kỳ đó.
← similar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với similar